vây bủa

vây bủa

Một con cá nhỏ bị đàn cá lớn vây bủa.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bao vây, vây kín từ nhiều phía: "vây bủa" chỉ hành động bao quanh một đối tượng hoặc khu vực một cách chặt chẽ, thường dùng trong bối cảnh quân sự, săn bắt hoặc tình huống bị đe dọa.
    • Bủa vây, bao vây: "vây bủa" một biến thể của "bủa vây", mang nghĩa tương tự nhưng ít phổ biến hơn.
dụ sử dụng
  • (Kẻ thù bao vây ngôi làng từ tất cả các phía.)
  • (Đàn sói vây kín con mồi trong bóng tối.)
  • (Cảm giác bị bao vây bởi những lo lắng khiến anh ấy mất ngủ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "vây bủa" dùng trong văn chương: thường mang tính hình tượng, miêu tả sự áp đảo về tinh thần hoặc hoàn cảnh.
    • Nỗi sợ hãi vây bủa tâm trí ấy. (Nỗi sợ hãi bao trùm, ám ảnh tâm trí ấy.)
  • "vây bủa" trong ngữ cảnh pháp lý: chỉ việc bao vây để bắt giữ tội phạm.
    • Cảnh sát đã vây bủa căn nhà để bắt tên cướp. (Cảnh sát bao vây căn nhà để bắt tên cướp.)
Biến thể từ gần giống
  • Bủa vây (động từ): bao vây, vây kínđây dạng phổ biến hơn của "vây bủa".
    • Quân đội bủa vây thành phố. (Quân đội bao vây thành phố.)
  • Vây hãm (động từ): bao vây tấn công, gây áp lực.
    • Địch vây hãm đồn lâu ngày. (Kẻ địch bao vây tấn công đồn trong thời gian dài.)
  • Bao vây (động từ): vây kín xung quanh.
    • Họ bao vây khu rừng để săn thú. (Họ vây kín khu rừng để săn thú.)
Từ đồng nghĩa
  • Bao vây: vây kín từ mọi phía.
  • Vây kín: bao quanh không lối thoát.
  • Vây ráp: bao vây để bắt giữ (thường dùng trong ngữ cảnh cảnh sát).
Thành ngữ liên quan
  • Vây bủa tứ phía: bị bao vây từ bốn hướng, không còn đường thoát.
    • Khi bị vây bủa tứ phía, họ đành đầu hàng. (Khi bị bao vây từ mọi phía, họ buộc phải đầu hàng.)
  • Vây bủa như lưới: sự bao vây dày đặc, chặt chẽ.
    • Lực lượng an ninh vây bủa như lưới quanh tòa nhà. (Lực lượng an ninh bao vây chặt chẽ quanh tòa nhà.)